Like & Share on Facebook
TROLY-EXCEL EXCEL-SQL EXCEL-OUTLOOK-VBA

Hướng dẫn sử dụng Lệnh SQL trong MS Excel


Các Lệnh SQL

Lệnh Ý nghĩa
Select Lệnh SELECT được sử dụng để truy vấn dữ liệu trong một database (cơ sở dữ liệu - CSDL)
Select Distinct Trong một bảng dữ liệu, sẽ có cột có giá trị trùng lặp nhau, đôi khi chúng ta chỉ muốn lấy một giá trị duy nhất (distinct), loại bỏ các giá trị trùng lặp khác.
Lệnh SELECT DISTINCT dùng để thực hiện mục đích này.
Where Mệnh đề WHERE dùng để lọc(filter) dữ liệu.
And, Or, Not Toán tử AND và OR được dùng để lọc các mẫu tin dựa vào điều kiện đưa ra.
Order By Từ khóa ORDER BY dùng để sắp xếp kết quả câu truy vấn theo thứ tự tăng dần(ASC) hoặc giảm dần(DESC).
Min and Max Hàm MIN() trả về giá trị nhỏ nhất của một cột
Hàm MAX() trả về giá trị lớn nhất của một cột.
Count, Avg, Sum Hàm COUNT() trả về số dòng thỏa điều kiện đặt ra.
Hàm AVG() trả về giá trị trung bình của cột số.
Hàm SUM() trả về giá trị tổng của cột số.
Like Toán tử LIKE được sử dụng trong mệnh đề WHERE để tìm kiếm chuỗi trong cột theo mẫu.
Wildcards Chuỗi wildcard được sử dụng để thay thế các kí tự hoặc chuỗi kí tự trong một chuỗi.
In Toán tử IN cho phép bạn xác định nhiều giá trị cùng một lúc trong mệnh đề WHERE.
Toán tử IN là một cách ngắn gọn thay thế cho việc sử dụng toán tử OR.
Between Toán tử BETWEEN truy vấn các giá trị thuộc một tập giá trị. Các giá trị có thể là số(numer), chuỗi(text), hoặc date.
Tập giá trị của toán tử BETWEEN bao gồm cả 2 giá trị đầu mút.
Alias Aliases được sử dụng để đặt tên tạm cho một bảng hoặc một cột dữ liệu.
Joins Mệnh đề JOIN được sử dụng để kết hàng(row) từ 2 hay nhiều bảng dựa vào mối quan hệ cột.
Union Toán tử UNION được sử dụng để kết nối 2 hay nhiều kết quả của câu lệnh truy vấn.
Group By Lệnh GROUP BY thường được sử dụng với các Hàm Aggregate (COUNT, MAX, MIN, MAX, AVG) để nhóm kết quả câu truy vấn theo một hoặc nhiều cột.
Having Mệnh đề HAVING được thêm vào câu truy vấn bởi vì từ khóa WHERE không thể được sử dụng với các Hàm Aggregate (COUNT, MAX, MIN, SUM, AVG).
Exists Toán tử EXISTS được sử dụng để kiểm tra sự tồn tại mẫu tin trong câu truy vấn con.
Any, All Toán tử ANY và ALL được sử dụng với mệnh đề WHERE hoặc HAVING.
Toán tử ANY trả về giá trị TRUE nếu bất kỳ câu lệnh truy vấn con nào thỏa điều kiện.
Toán tử ALL trả về giá trị TRUE nếu tất cả câu lệnh truy vấn con đều thỏa điều kiện.


Bài tiếp theo ❯